|
11/03/10
|
00:00 AM |
CNY |
    |
Cho vay mới |
|
|
|
|
1390B |
|
|
|
|
00:00 AM |
CNY |
   |
Cung tiền M2(năm/năm) |
|
|
|
25.6% |
26.0% |
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
00:30 AM |
EUR |
   |
Phát biểu của chủ tịch Deutsche Bundesbank, ông Axel Weber |
|
|
|
|
|
| Mô tả |
|
Phát biểu của chủ tịch ngân hàng TW Đức, Deutsche Bundesbank - ông Axel Weber. Bài phát biểu này có liên quan đến lãi suất của ECB và chính sách tiền tệ trong tương lai.
|
|
|
|
01:00 AM |
EUR |
    |
Phát biểu của chủ tịch ECB, Trichet |
|
|
|
|
|
| Mô tả |
|
Phát biểu của Chủ tịch ECB Jean-Claude Trichet với nhóm hội nghị chuyên đề CESifo ở Munich. Là Chủ tịch ECB, Trichet điều hành các lãi suất ngắn hạn, và có nhiều ảnh hưởng đến giá trị đồng euro. Các thương gia luôn chú tâm đến sự hứa hẹn của Trichet cũng như họ vẫn thường theo dõi chính sách tiền tệ trong tương lai.
|
|
|
|
02:00 AM |
USD |
    |
Cán cân ngân sách liên bang |
|
|
|
-207.5B |
-42.6B |
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
03:00 AM |
NZD |
     |
Lãi suất tiền mặt |
|
|
|
2.50% |
2.50% |
| Mô tả |
|
Đo lường lãi suất của BOE , các hệ thống ngân hàng bị ảnh hưởng từ lãi suất BOE và thường có khuynh hướng cân bằng lãi suất của mình với lãi suất của BOE .Khi có những sự thay đổi trong vấn đề lãi suất thì MPC ( Ủy ban chinh sách tiền tệ ) thì cũng sẽ đưa ra những báo cáo của minh, lãi suất biến đổi thì thường ảnh hưởng đến giá cả trên thị trường và theo đó nó được báo trước dựa vào những báo cáo của MPC .Trong ngắn hạn tỉ lệ lãi suất là nhân tố hàng đầu ảnh hưởng đến sự lưu thông tiền tệ , các nhà kinh daonh dựa vào các chỉ dẫn đơn thuần khác để đưa ra những dự đoán về vấn đề lãi suất trong tương lai.
|
|
|
|
03:00 AM |
NZD |
     |
Cuộc họp báo của RBNZ |
|
|
|
|
|
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
03:00 AM |
NZD |
     |
Biên bản lãi suất của RBNZ |
|
|
|
|
|
| Mô tả |
Kỳ vọng về tăng lãi suất
Kế hoạch 8 lần/năm.
Đó là những công cụ chính sử dụng để giao tiếp với các nhà đầu tư về chính sách tiền tệ.Quan trọng hơn là, nó thảo luận về kinh tế và đưa ra cái nhìn về các quyết định trong tương lai.
|
|
|
|
03:00 AM |
NZD |
    |
Biên bản chính sách tiền tệ của RBNZ |
|
|
|
|
|
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
04:30 AM |
NZD |
   |
Chỉ số sản xuất |
|
|
|
|
52.0 |
| Mô tả |
|
Chỉ số sản xuất kinh doanh dựa trên cuộc khảo sát các doanh nghiệp của NZ. Thực tế > dự đoán = tạo điều kiện tốt cho đồng tiền quốc gia.Cuộc khảo sát các nhà sản xuất để đánh giá mức độ kinh doanh bao gồm các điều kiện làm việc, đơn đặt hàng mới, giá cả, cung cấp phân phối. Thông tin này được công bố hàng tháng, ngày thứ 12 của tháng hiện tại.
|
|
|
|
04:45 AM |
NZD |
   |
Chỉ số giá thực phẩm (tháng/tháng) |
|
|
|
|
2.1% |
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
06:50 AM |
JPY |
    |
GDP cuối cùng (quý/quý) |
|
|
|
1.0% |
1.1% |
| Mô tả |
|
Sự thay đổi giá trị hàng hóa và dịch vụ được điều chỉnh theo lạm phát được sản xuất trong nền kinh tế. GDP được công bố hàng quý, khoảng 70 ngày sau khi quý kết thúc. Dữ liệu này là đánh giá quan trọng của hoạt động kinh tế và là chỉ số cơ bản phản ánh sức khỏe của nền kinh tế. Dữ liệu thật lớn hơn kỳ vọng sẽ tốt cho tiền tệ quốc gia.
|
|
|
|
06:50 AM |
JPY |
   |
Chỉ số giá GDP cuối cùng (năm/năm) |
|
|
|
-2.9% |
-3.0% |
| Mô tả |
Sự thay đổi giá tất cả hàng hóa và dịch vụ bao gồm trong GDP. Chỉ số giá GDP có ảnh hưởng đến đồng tiền quốc gia - sẽ tác động tích cực đến giá trị đồng tiền nếu như số liêu thật lớn hơn kỳ vọng. Dữ liệu này được công bố hàng quý, khoảng 70 ngày sau khi kết thúc quý.
|
|
|
|
07:00 AM |
AUD |
    |
Kỳ vọng lạm phát MI |
|
|
|
|
3.2% |
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
07:30 AM |
AUD |
     |
Thay đổi việc làm |
|
|
|
15.3K |
52.7K |
| Mô tả |
Đo lường số người lao động trong suốt một tháng trước đó .Khi con số này tăng lên tác động tích cực đến đồng tiền của quốc gia đó , sự tăng lên này liên quan chặt chẽ với điều kiện lao động , nó chiếm một tỷ lệ lớn trong GDP. Báo cáo này được đưa ra trong những ngày đầu tiên của tháng ,liên quan đến điều kiện lao động chính vì vậy làm cho nó rất nhạy cảm và thường tao ra những bát ngờ lớn.
|
|
|
|
07:30 AM |
AUD |
   |
Báo cáo từ RBA |
|
|
|
|
|
| Mô tả |
|
Biên bản cuộc họp Ngân hàng dự trữ thương mại Australia (RBA ) là một báo cáo hàng tháng gồm những đánh giá về nền kinh tế , đặc điểm điều khoản , những phát biểu và những thiết lập trong các bản thống kê
|
|
|
|
07:30 AM |
AUD |
     |
Tỷ lệ thất nghiệp |
|
|
|
5.3% |
5.3% |
| Mô tả |
|
Đo lường tỷ lê phần trăm số người không có việc làm và số người đang tìm việc trong tháng vừa qua. Tỷ lệ này giảm sẽ làm cho đồng tiền quốc gia mạnh lên vì khi người dân có việc làm họ sẽ có xu hướng tiêu dùng nhiều hơn mà đóng góp nhiều hơn cho GDP. Các nhà kinh doanh thường chú ý đến tỷ lệ này vì nó là một dấu hiệu cho thành quả của nền kinh tế trong tương lai
|
|
|
|
09:00 AM |
CNY |
     |
Sản lượng công nghiệp (năm/năm) |
|
|
|
19.5% |
18.5% |
| Mô tả |
|
Sản lượng công nghiệp đo lường tổng sự thay đổi giá trị sản phẩm đầu ra của các xưởng sản xuất, xí nghiệp, các mỏ...Xu hướng tăng của số liệu này có tác động tích cực tới đồng tiền của quốc gia bởi sản lượng sản xuất ở mức cao là dấu hiệu của một nền kinh tế mạnh. Sản lượng công nghiệp phản ứng nhanh chóng với sự tăng, giảm của vòng tuần hoàn thương mại và có thể là chỉ số hàng đầu của việc làm, thu nhập trung bình và thu nhập cá nhân trong ngành sản xuất. Thông tin được lấy từ tháng trước và công bố vào giữa tháng
|
|
|
|
09:00 AM |
CNY |
    |
CPI (năm/năm) |
|
|
|
2.5% |
1.5% |
| Mô tả |
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là thước đo mức độ thay đổi giá cả các loại hàng hóa và dịch vụ đối với người tiêu dùng. Xu hướng tăng lên của chỉ số này có tác động tích cực tới đồng tiền. Mục đích đầu tiên của bất cứ NHTW nào đều là bình ổn giá cả. Khi lạm phát tăng cao hơn tỷ lệ hằng năm xấp xỉ 2% thì các NHTW sẽ tăng lãi suất nhằm kéo lạm phát giảm xuống. Lãi suất tăng cao sẽ thu hút được đầu tư từ nước ngoài, đồng nghĩa với việc nhu cầu đối với đồng nội tệ tăng cao. CPI là một trong những chỉ số quan trọng và thường có những tác động rất mạnh đối với thị trường mỗi khi được công bố.
|
|
|
|
09:00 AM |
CNY |
    |
Đầu tư tài sản cố định |
|
|
|
26.5% |
30.5% |
| Mô tả |
|
Báo cáo được công bố hàng tháng, cách 12 ngày sau khi tháng kết thúc. Trên mức 50 ngụ ý rằng đầu tư mở rộng, ngược lại dưới 50 cho thấy sự sụt giảm trong đầu tư. Chỉ số được đưa ra dựa trên khảo sát đối với các nhà sản xuất về những điều kiện kinh doanh, bao gồm việc làm, sản lượng, đơn hàng mới, giá cản, phân phối nguồn cung và dự trữ.
|
|
|
|
09:00 AM |
CNY |
    |
Cuộc họp báo của viện thống kê quốc gia |
|
|
|
|
|
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
09:00 AM |
CNY |
    |
PPI (năm/năm) |
|
|
|
5.2% |
4.3% |
| Mô tả |
|
Đo lường sự thay đổi giá của hàng hóa và dịch vụ được cung cấp bởi nhà sản xuất.Đây là chỉ báo hàng đầu cho lạm phát tiêu dùng,khi các nhà sản xuất chi trả tiền công nhiều hơn,họ thường có xu hướngchuyển khoản phí nhiều hơn đó vào giá hàng hóa bán và dịch vụ cho người tiêu dùng.
|
|
|
|
09:00 AM |
CNY |
   |
Doanh số bán lẻ (năm/năm) |
|
|
|
18.3% |
17.5% |
| Mô tả |
|
Doanh số bán lẻ thống kê giá trị của các hoạt động bán lẻ chính thức(không bao gồm chi tiêu trong dịch vụ). Xu hướng tăng của báo cáo này có tác động tích cực tới đồng tiền của Quốc Gia bởi doanh số bán lẻ thể hiện sức mạnh mua sắm của người tiêu dùng - nhân tố chính tác động tới nền kinh tế và GDP. Các nhà đầu tư thường chú ý theo dõi báo cáo này bởi nó thường là chỉ dẫn đáng kể đầu tiên của tháng đối với các diễn biến của nền kinh tế và của thị trường. Thông tin được lấy từ tháng trước và công bố vào giữa tháng.
|
|
|
|
14:45 PM |
EUR |
   |
Bảng lương phi nông nghiệp cuối cùng của Pháp(quý/quý) |
|
|
|
-0.4% |
-0.4% |
|
|
|
|
14:45 PM |
EUR |
   |
Cân bằng ngân sách chính phủ của Pháp |
|
|
|
|
-138.0B |
| Mô tả |
|
Sự chênh lệch giữa khoản thu và chi của chính phủ trung ương trong vòng 1 năm qua và dữ liệu này được công bố hàng tháng, khoảng 40 ngày sau khi tháng kết thúc. Dữ liệu dương cho thấy thặng dư ngân sách và số liệu âm thể hiện thâm hụt ngân sách.
|
|
|
|
16:00 PM |
EUR |
   |
Biên bản hàng tháng ECB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16:30 PM |
GBP |
    |
Kỳ vọng lạm phát tiêu dùng |
|
|
|
|
2.4% |
| Mô tả |
Tỷ lệ phần trăm người tiêu dùng mong chờ giá của hàng hóa và dịch vụ sẽ thay đôi trong 12 tháng tới. Thực tế > dự đoán = sản phẩm cho tiền tệ. Khả năng lạm phát trong tương lai có thể rõ ràng hơn thực tế.Nhìn chung có khoảng 2000 khách hàng sử dụng GfK.
|
|
|
|
20:00 PM |
CHF |
     |
Lãi suất liên ngân hàng |
|
|
|
0.25% |
0.25% |
| Mô tả |
|
Lãi suất của ngân hàng Libor đối với việc ký gửi đồng CHF trong vòng 3 tháng. Đánh giá sự thay đổi giá trị trong lĩnh vực bán lẽ. Chỉ số này thực tế cao hơn dự đoán sẽ có tác động tốt đến đồng tiền của quốc gia
|
|
|
|
20:00 PM |
CHF |
     |
Đánh giá chính sách tiền tệ của SNB |
|
|
|
|
|
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
20:30 PM |
CAD |
     |
Cán cân thương mại |
|
|
|
0.3B |
-0.2B |
| Mô tả |
|
Là sự thay đổi trong giá trị hàng hóa giữa hàng hóa và dịch vụ được nhập khẩu và xuất khẩu trong suốt tháng được công bố và được công bố khoảng 35 ngày sau khi tháng đó kết thúc. Dữ liệu là số dương cho thấy có xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ được xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu.
|
|
|
|
20:30 PM |
CAD |
    |
Chỉ số giá nhà mới (tháng/tháng) |
|
|
|
0.5% |
0.4% |
| Mô tả |
|
Thông tin đang được cập nhật....
|
|
|
|
20:30 PM |
CAD |
   |
Tỷ lệ ứng dụng công suất công nghiệp |
|
|
|
70.0% |
67.5% |
| Mô tả |
Đánh giá tỉ lệ phần trăm nguồn vồn được sử dụng bởi các công ty, nhà máy và các công trình công cộng. Tỉ lệ này tăng lên có tác động tích cực đến đồng tiền của một quốc gia bởi vì các công ty sẽ tăng giá sản phẩm khi họ sử dụng hết mức vốn để sản xuất. Phát hành hàng tháng, khoảng 16 ngày sau khi kết thúc tháng.
|
|
|
|
20:30 PM |
USD |
     |
Cán cân thương mại |
|
|
|
-40.9B |
-40.2B |
| Mô tả |
|
Là sự thay đổi trong giá trị hàng hóa giữa hàng hóa và dịch vụ được nhập khẩu và xuất khẩu trong suốt tháng được công bố và được công bố khoảng 35 ngày sau khi tháng đó kết thúc. Dữ liệu là số dương cho thấy có xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ được xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu.
|
|
|
|
20:30 PM |
USD |
     |
Trợ cấp thất nghiệp |
|
|
|
456K |
469K |
| Mô tả |
|
Tổng số người nộp đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu trong suốt tuần qua. Dữ liệu này được công bố 5 ngày sau khi tuần kết thúc. Số lượng người thất nghiệp là một dấu hiệu quan trọng của sức khỏe toàn bộ nền kinh tế bởi vì chi tiêu tiêu dùng có liên quan chặt chẽ đến thị trường lao động.
|
|
|
|
22:30 PM |
USD |
   |
Tồn kho ga tự nhiên |
|
|
|
-147B |
-116B |
| Mô tả |
|
Đo lường sự thay đổi trong khối lượng của dự trữ khí ga tự nhiên được nắm giữ ở dưới lòng đất trong suốt một tuần qua.
|
|